tỉa lá

tỉa lá

Người nông dân tỉa lá trên cây cam.

Định nghĩa

Động từ: - Cắt bỏ bớt : "tỉa " hành động cắt, ngắt bỏ một số trên cây để giúp cây phát triển tốt hơn, tăng năng suất hoặc tạo dáng đẹp. - Làm thưa : Trong nông nghiệp, "tỉa " còn chỉ việc loại bỏ già, sâu bệnh hoặc quá dày để cây thông thoáng, quang hợp hiệu quả hơn.

dụ sử dụng
  • (Người làm vườn cắt bỏ bớt già trên cây cà phê.)
  • (Việc cắt bỏ thừa giúp cây khỏe mạnh hơn.)
  • (Trẻ em thực hành ngắt bỏ úa trên cây hoa hồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỉa cây ăn quả": kỹ thuật cắt bỏ trên cây trồng để tăng năng suất quả.

    • Kỹ thuật tỉa cây ăn quả giúp quả to hơn ngọt hơn. (Việc cắt bỏ thừa trên cây ăn quả cải thiện chất lượng quả.)
  • "tỉa bonsai": nghệ thuật cắt tỉa để tạo dáng cây cảnh.

    • Người chơi bonsai thường tỉa để tạo hình dáng mong muốn. (Việc cắt bỏ trên cây bonsai nhằm mục đích thẩm mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tỉa (động từ): cắt bỏ, ngắt bỏ một phần của cây.

    • Tỉa cành, tỉa rễ. (Cắt bỏ cành, rễ thừa.)
  • Tỉa thưa (động từ): làm cho cây bớt dày, thông thoáng hơn.

    • Tỉa thưa cây con để chúng phát triển tốt. (Loại bỏ bớt cây non để cây còn lại không gian phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắt : hành động dùng tay bứt bỏ .
  • Cắt : dùng kéo hoặc dụng cụ cắt để loại bỏ .
  • Lặt : (phương ngữ) nhặt bỏ già, .
Thành ngữ liên quan
  • Tỉa tót: cắt tỉa kỹ lưỡng, chi tiết (thường dùng cho cây cảnh hoặc công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ).
    • Anh ấy tỉa tót từng chiếc trên cây bonsai. (Anh ấy cắt tỉa rất cẩn thận từng cây.)